Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 西( tây ) 方( phương )
Âm Hán Việt của 西方 là "tây phương ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
西 [tây , tê ] 方 [phương ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 西方 là さいほう [saihou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 さい‐ほう〔‐ハウ〕【西方】 読み方:さいほう 1西の方。せいほう。 2「西方浄土」の略。 #せい‐ほう〔‐ハウ〕【西方】 読み方:せいほう 西の方角。西の方向。さいほう。 #にし‐かた【西方】 読み方:にしかた 1西の方角。 2勝負・競技などで、東西に分けた場合、西に陣どったほう。 #にし‐ざま【西▽方】 読み方:にしざま 西のほう。西の方角。せいほう。 「二条より—に」〈古本説話集・上〉 #西方 隠語大辞典 読み方:にしかた 監獄-〔金沢地方〕。〔第五類 一般建物〕 刑務所。死んだことをお陀仏といふが、それより悪運の尽きたことをいふ故に弥陀の西方浄土を連想したもの。〔金沢県〕 刑務所。死んだことをお陀仏というが、それより悪運の尽きたことをいう。故に弥陀の西方浄土を連想したもの。「にしのくに」ともいう。 分類金沢地方、金沢県Similar words :酉 西 真西 ウェスト ウエスト
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phương tây, phía tây