Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 西( tây )
Âm Hán Việt của 西 là "tây ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
西 [tây , tê ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 西 là にし [nishi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 にし【西】 1太陽の沈む方角。西方。⇔東。 2西洋。「—に航せし昔の我ならず」〈鴎外・舞姫〉 3西風。「西が吹く」 4西方浄土。 5相撲の番付で、向かって左側の称。 6歌舞伎劇場内で、江戸では舞台に向かって左側、京坂では右側をいう。 #せい【西】 [音]セイ(漢) サイ(呉) [訓]にし[学習漢字]2年〈セイ〉 1にし。「西部・西方/以西・北西」 2ヨーロッパのこと。西洋。「西哲・西暦/泰西」 3スペイン。「日西・米西戦争」〈サイ〉にし。「西下・西国・西方浄土/関西・東西(とうざい)」〈にし〉「西風・西側・西日/真西」[名のり]あき[難読]西比利亜(シベリア)・西瓜(すいか)・西班牙(スペイン)・西蔵(チベット) #さい【西/▽斉】 〈西〉⇒せい〈斉〉⇒せい 三国志小事典
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tây, phía tây, phương tây