Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 裁( tài ) 判( phán )
Âm Hán Việt của 裁判 là "tài phán ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
裁 [tài ] 判 [phán ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 裁判 là さいばん [saiban]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #デジタル大辞泉 さい‐ばん【裁判】 読み方:さいばん [名](スル) 1物事の正・不正を判定すること。「公正に—する」「宗教—」 2裁判所が法的紛争を解決する目的で行う公権的な判断。その形式には判決・決定・命令の3種がある。「—に訴える」「—を受ける」 #実用日本語表現辞典 裁判 読み方:さいばん 司法機関が法にもとづき問題ごとに判定を下したり命令を下したりすることを指す語。 (2012年4月9日更新) #裁判 歴史民俗用語辞典 読み方:サイバン(saiban) 江戸時代の長州藩の地方行政区画。 別名宰判Similar words :訴え 訴訟 訴
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
xét xử, tòa án