Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 行( hành ) 進( tiến )
Âm Hán Việt của 行進 là "hành tiến ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
行 [hàng , hành , hạng , hạnh ] 進 [tiến ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 行進 là こうしん [koushin]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 こうしん:かう-[0]【行進】 (名):スル 人や車馬などが隊列を組んで進むこと。「デモ-」「堂々と-する」 #デジタル大辞泉 こう‐しん〔カウ‐〕【行進】 読み方:こうしん [名](スル)多くの人が隊列を組んで進むこと。「足並みそろえて—する」「デモ—」Similar words :アドバンス 進展 進み 進行 進出
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
diễu hành, di chuyển, tiến hành