Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 行( hành ) 事( sự )
Âm Hán Việt của 行事 là "hành sự ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
行 [hàng , hành , hạng , hạnh ] 事 [sự ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 行事 là ぎょうじ [gyouji]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ぎょうじ:ぎやう-[1][0]【行事】 ①一定の日を決めて行う儀式や催し。「年中-」 ②平安時代、朝廷の儀式などの運営に当たる役。行事官。 ③江戸時代、町内または商人の組合を代表し事務を取り扱った人。行司。 ④ある事を主として担当すること。また、その人。「里の刀禰・村の-いできて/大鏡:藤氏物語」 #デジタル大辞泉 ぎょう‐じ〔ギヤウ‐〕【行事】 読み方:ぎょうじ 1恒例として日を定め取り行う催し。「創立記念の—が執り行われる」「年中—」 2おこない。行状。 「第二を—自由の権という」〈小川為治・開化問答〉 3平安時代、朝廷の諸儀式をつかさどった役。行事官。 4江戸時代、商人や町内の組合などを代表して事務をとった人。行司。 5ある事柄を中心となって担当すること。また、その人。責任者。世話人。 「東大寺を造る—の良弁僧正といふ人」〈今昔・一一・一三〉 #行事 歴史民俗用語辞典 読み方:ギョウジ(gyouji) 催し事、行状、責任者をいう。Similar words :催し物 催物 催し
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
sự kiện, hoạt động, chương trình, sự kiện lễ hội