Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 行( hành ) き( ki ) 渡( độ ) る( ru )
Âm Hán Việt của 行き渡る là "hành ki độ ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
行 [hàng , hành , hạng , hạnh ] き [ki ] 渡 [độ ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 行き渡る là いきわたる [ikiwataru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 いきわた・る[4]【行(き)渡る】 (動:ラ五[四]) 「ゆきわたる 」に同じ。「プリントが全員に-・る」 #三省堂大辞林第三版 ゆきわた・る[4]【行(き)渡る】 (動:ラ五[四]) ①残る所なくすべてに及ぶ。広範囲に及ぶ。いきわたる。「全員に-・る」「細かい点にまで注意が-・っている」 ②渡って行く。「川-・りいさなとり/万葉集:3339」 ③訪問する。 ④事情をよく知っている。物事がよくわかる。「ずいぶんともに-・りたる米八なれど/人情本・辰巳園:3」 #デジタル大辞泉 いき‐わた・る【行(き)渡る】 読み方:いきわたる [動ラ五(四)]⇒ゆきわたる #ゆき‐わた・る【行(き)渡る】 読み方:ゆきわたる [動ラ五(四)] 1広い範囲にもれなく届く。隅々にまで及ぶ。いきわたる。「全家庭に—・る」 2世間に広く 普及する。いきわたる。「宣伝が—・る」 3行って渡る。渡り行く。「にはたづみ川—・りいさなとり」〈万・三 三三五〉Similar words :著聞 流布 浸透 彌漫 弘まる
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
truyền đạt, lan tỏa, đến với