Âm Hán Việt của 薬箋 là "dược tiên".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 薬 [dược] 箋 [tiên]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 薬箋 là やくせん [yakusen]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 やく‐せん【薬箋】 読み方:やくせん 処方箋(しょほうせん)のこと。 Similar words: レシピ処方箋処方せん