Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 蒸( chưng ) 気( khí )
Âm Hán Việt của 蒸気 là "chưng khí ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
蒸 [chưng ] 気 [khí ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 蒸気 là じょうき [jouki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 じょうき[1]【蒸気・蒸汽】 ①液体が蒸発したり、固体が昇華したりして気体となったもの。 ②水蒸気。ゆげ。 ③「蒸気船」「蒸気機関」の略。 #デジタル大辞泉 じょう‐き【蒸気/蒸汽】 読み方:じょうき 1液体の蒸発や固体の昇華によって生じる気体。 2「水蒸気 」に同じ。「やかんから—が立ち上る」 3「蒸気機関車」「蒸気船」の略。Similar words :スチーム 気体
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hơi nước, hơi