Âm Hán Việt của 著聞 là "trứ văn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 著 [trứ, trước] 聞 [văn, vặn, vấn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 著聞 là ちょぶん [chobun]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ちょ‐ぶん【著聞】 読み方:ちょぶん [名](スル)世間によく知られていること。「当時天下にその名が—していた浄蔵法師」〈谷崎・少将滋幹の母〉 Similar words: 行渡る流布浸透彌漫弘まる