Âm Hán Việt của 落ちつける là "lạc chitsukeru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 落 [lạc] ち [chi] つ [tsu] け [ke] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 落ちつける là おちつける [ochitsukeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 おち‐つ・ける【落(ち)着ける/落(ち)付ける】 読み方:おちつける [動カ下一][文]おちつ・く[カ下二] 1物事を安定した状態にさせる。「気持ちを—・ける」 2同じ状態で続けるようにする。「職場に腰を—・ける」 3議論などに決着をつける。「やっと話を—・けることができた」 Similar words: 慰撫鎮める鎮静宥める取鎮める