Âm Hán Việt của 腹下し là "phúc hạ shi".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 腹 [phúc] 下 [há, hạ] し [shi]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 腹下し là はらくだし [harakudashi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 はら‐くだし【腹下し】 読み方:はらくだし [名](スル) 1腹を壊して下痢をすること。腹下り。「食中(あた)りで—する」 2下剤。 Similar words: 痢下り腹下痢下り