Âm Hán Việt của 肉体労働 là "nhục thể lao động".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 肉 [nậu, nhụ, nhục] 体 [thể] 労 [lao] 働 [động, động]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 肉体労働 là にくたいろうどう [nikutairoudou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 にくたい‐ろうどう〔‐ラウドウ〕【肉体労働】 読み方:にくたいろうどう からだを使ってする労働。筋肉労働。 #ウィキペディア(Wikipedia) 肉体労働 ブルーカラー(英語:blue-collar[1][2][3][注1];blue-collarworkers[4][5],bluecollarworkers[6])とは、賃金労働者のうち、主に製造業・建設業・鉱業[7]・農業・林業・漁業などの業種[8]の生産現場で生産工程・現場作業に直接従事する労働者を指す[7]概念である[1]。広くは技能系や作業系の職種一般に従事する労働者[8]で、肉体労働を特徴とする[7]。対義語はホワイトカラー[9]。 Similar words: 労働労役