Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 繁( phồn ) 雑( tạp )
Âm Hán Việt của 繁雑 là "phồn tạp ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
繁 [bàn , phồn ] 雑 [tạp , tạp ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 繁雑 là はんざつ [hanzatsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 はんざつ[0]【繁雑】 (名・形動)[文]:ナリ 物事が多くてごたごたしている・こと(さま)。転じて、わずらわしいこと。「-な業務」「独逸(ドイツ)文法の無趣味で-なことは堪へられぬ程である/俳諧師:虚子」〔同音語の「煩雑」は事柄がこみいっていてわずらわしいことであるが、それに対し「繁雑」は物事が多くてまとまりがないことをいう〕 [派生]-さ(名) #デジタル大辞泉 はん‐ざつ【繁雑】 読み方:はんざつ [名・形動]なすべきことなどが多すぎて、ごたごたしていること。また、そのさま。「—な仕事」 [派生]はんざつさ[名]Similar words :手数 紛争 不都合 妨害 禍
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phức tạp, rắc rối, rườm rà