Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 縁( duyên ) 辺( biên )
Âm Hán Việt của 縁辺 là "duyên biên ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
縁 [duyên ] 辺 [biên ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 縁辺 là えんぺん [enpen]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 えんぺん[0]【縁辺】 ①まわり。周辺。「-諸国」 ②縁続きの人。ゆかりのある人。 ③夫婦の縁を結ぶこと。縁組。「たがいにおもしろづくの御-/浮世草子・一代男:6」 #デジタル大辞泉 えん‐ぺん【縁辺】 読み方:えんぺん 1物のまわり。物の周縁部。また、一国の周辺。 2縁故のある人・家。特に血縁・婚姻による親族関係。 「—の事なれば妻娘(つまこ)をも呼びて」〈露伴・風流魔〉 3結婚すること。また、縁づかせること。 「娘の—の事に就きましても…御心配を願いましたそうで」〈漱石・吾輩は猫である〉 #縁辺 歴史民俗用語辞典 読み方:エンペン(enpen) 周辺、または婚姻、縁組の意。Similar words :縁 飲み口
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
vùng ngoại vi, khu vực ngoại vi