Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 縁( duyên ) 合( hợp ) い( i )
Âm Hán Việt của 縁合い là "duyên hợp i ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
縁 [duyên ] 合 [cáp , hợp ] い [i ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 縁合い là えんあい [enai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 えんあい:-あひ[0]【縁合(い)】 ①親類の関係、縁続きの間柄。 ②人と人とのつながりや結びつき。 #デジタル大辞泉 えん‐あい〔‐あひ〕【縁合(い)】 読み方:えんあい 1親類という関係。血縁。縁続き。 「吉川と岡本との関係、岡本とお延との—」〈漱石・明暗〉 2結びつき。関係の深いこと。 「五ヶ年養育致候—を以て」〈漱石・道草〉Similar words :結びつき コネクション 結び付き 繋がり 縁引き
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
duyên phận, mối lương duyên