Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 結( kết ) 集( tập )
Âm Hán Việt của 結集 là "kết tập ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
結 [kết ] 集 [tập ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 結集 là けっしゅう [kesshuu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 けっ‐しゅう〔‐シフ〕【結集】 読み方:けっしゅう [名](スル)ばらばらになっているものを集めて一つにすること。また、一つにまとまり集まること。「総力を—する」 #けつ‐じゅう〔‐ジフ〕【結集】 読み方:けつじゅう 釈迦の入滅後、教団の代表者が集まって 仏説を集成し 編集したこと。4回行われた とされる。けちじゅう。Similar words :集注 集中
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
kết hợp, tập hợp, đoàn kết, hợp nhất