Âm Hán Việt của 結婚指輪 là "kết hôn chỉ luân".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 結 [kết] 婚 [hôn] 指 [chỉ] 輪 [luân]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 結婚指輪 là けっこんゆびわ [kekkonyubiwa]