Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 索( tác )
Âm Hán Việt của 索 là "tác ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
索 [sách , tác ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 索 là さく [saku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 さく【索】 読み方:さく [常用漢字] [音]サク(漢) [訓]もとめる 1太い縄。つな。「索条/鋼索・縄索(じょうさく)」 2手づるによって探し求める。「索引/検索・思索・詮索(せんさく)・捜索・探索・模索」 3ばらばらに離れて無くなるさま。「索然・索漠」[難読]索麺(そうめん) #さく【索】 読み方:さく 縄。綱。ロープ。 #刀剣用語解説集 索(さく) 正しい法に帰依せず、邪道に外れた者を正道に連れ戻すために不動明王が左手に持っている縄がこれ。刀身の彫刻にみられる索は、簡素な縄のみの他、その端部に三鈷や素剣を付加する場合があり、いずれも不動明王の化身体を意味している。 #索 隠語大辞典 読み方:さぐり 戸ノスキヨリ入ル器械ヲ云フ。〔第二類 金銭器具物品之部・徳島県〕窃盗ノ内錠ヲ開ク器械ノコトヲ云フ。〔第二類 金銭器具物品之部・茨城県〕竹ノ薄ヘラナリ。但窃盗者カ戸扉ヲ切リ破ルニ当リ先ヅ錠前ノアル処ヲ捜索スル器械ノコトヲ云フ。〔第二類 金銭器具物品之部・福岡県〕深更(フケ)師ナド盗賊、他人ノ家宅ヲ侵スニ際シ、門戸ノ施錠ヲ索ルガタメ、用意セル竹箟ノ類。〔第六類 器具食物〕戸を開ける為めに隙間などにさしこむ金属製又は竹の箆を云ふ。分類徳島県、福岡県、茨城県Similar words :縄 荷縄 索条 ザイル ロープ
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
sợi dây, dây thừng, dây cáp