Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 純( thuần ) 粋( túy )
Âm Hán Việt của 純粋 là "thuần túy ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
純 [chuẩn , đồn , thuần , truy ] 粋 [tuý ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 純粋 là じゅんすい [junsui]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 じゅんすい[0]【純粋】 (名・形動)[文]:ナリ ①まじりけがない・こと(さま)。「-のアルコール」 ②けがれがないこと。邪念や私欲のないさま。「-な気持ちで忠告する」「-な人」 ③ひたすらそのことだけにかかわること。一途なこと。また、そのさま。「-に学問的興味だけで接する」 ④応用や実験・経験などと関係なく、理論や形式のみを扱う学問上の立場・方法。「-数学」 ⑤〘哲〙外的・偶然的なものをまじえず、それ自体の内的な普遍性・必然性をもつさま。「-理性」 [派生]-さ(名) #デジタル大辞泉 じゅん‐すい【純粋】 読み方:じゅんすい [名・形動] 1まじりけのないこと。雑多なものがまじっていないこと。また、そのさま。「—な(の)アルコール」「—な(の)秋田犬」 2邪念や私欲のないこと。気持ちに打算や掛け引きのないこと。また、そのさま。「少年の頃の—な気持ち」「—な愛」 3そのことだけをいちずに行うこと。ひたむきなこと。また、そのさま。「学問に対する—な情熱」「—に真理を追い求める」 4哲学で、外的、偶然的なものを含まず、それ自体の内的な普遍性・必然性をさす。 5学問で、応用を考えず理論だけを追究する分野。純粋数学・純粋法学など。 [派生]じゅんすいさ[名]Similar words :然も 現に 神以て 全く 事実
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thuần khiết, tinh khiết