Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 糶( thiếu )
Âm Hán Việt của 糶 là "thiếu ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
糶 [thiếu ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 糶 là うりよね [uriyone]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 うり‐よね【売り▽米/×糶】 読み方:うりよね 貯蔵してある米を時機をみて売り出すこと。また、その米。⇔買い米(よね)。 #糶 歴史民俗用語辞典 読み方:ウリヨネ(uriyone)貯えておいた米を売り出すこと。別名売米 #糶 読み方:セリ(seri)(1)古代の米の売買。 (2)近世以降の価格競争による売買方法。 #糶 隠語大辞典 読み方:たたき 糶売。〔的〕せり売りのこと。香具師の商法の一種。たたきは普通の商家などと軒を並べて其処で、糶売や投売などをやつて商売することである、或は「ヤサバイ」とも云ひ、ヤサは家で即ち「家売」の義となる。糶売(セリウリ)。せり売り。せり売。或は普通の商家と軒を並べて商売をなすテキヤの事を云ふ。「やきばい」とも云ふ。せりうり。呉服屋や洋品売りの如き。〔香具師・不良〕分類ルンペン/大阪、的、的屋、露店商、香具師、香具師/不良
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
cạnh tranh