Âm Hán Việt của 管制 là "quản chế".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 管 [quản] 制 [chế]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 管制 là かんせい [kansei]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 かん‐せい〔クワン‐〕【管制】 読み方:かんせい [名](スル) 1国家または特定の機関が、必要に応じてある事柄を強制的に管理し、制限すること。「通信を—する」「灯火—」「報道—を敷く」 2空港で、航空機と交信しながら離着陸などの指示をすること。「—官」 Similar words: 司令制球力コントロール統制統轄