Âm Hán Việt của 童貞 là "đồng trinh".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 童 [đồng] 貞 [trinh]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 童貞 là どうてい [doutei]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 どう‐てい【童貞】 読み方:どうてい 1まだ異性と肉体関係をもったことがないこと。また、その人。ふつう男性にいう。 2カトリック教の尼僧。 Similar words: 処女手入らず乙女おぼこ生息子
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
trinh tiết, người chưa có quan hệ tình dục, trinh nam, trai tân