Âm Hán Việt của 空合 là "không hợp".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 空 [không, khống, khổng] 合 [cáp, hợp]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 空合 là そらあい [soraai]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 そら‐あい〔‐あひ〕【空合(い)】 読み方:そらあい 1空のようす。空模様。「まことに気まぐれな—」〈二葉亭訳・あひゞき〉 2事の成り行き。情勢。「凄(すさま)じき東亜西欧の—」〈露伴・露団々〉 Similar words: 御天気天気空模様天色ウェザー
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
kết hợp rỗng, kết nối không hiệu quả, sự kết hợp vô ích