Âm Hán Việt của 空き間 là "không ki gian".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 空 [không, khống, khổng] き [ki] 間 [gian]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 空き間 là あきま [akima]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 あき‐ま【空き間/明き間】 読み方:あきま 1人の住んでいない、または使用していない部屋。あきべや。 2物と物との間のすきま。くうかん。 Similar words: 透き間間隙隙間釁隙すき間
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
khoảng trống, chỗ trống, không gian trống, phòng trống