Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 移( di ) 転( chuyển )
Âm Hán Việt của 移転 là "di chuyển ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
移 [di , dị , sỉ ] 転 [chuyển ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 移転 là いてん [iten]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #デジタル大辞泉 い‐てん【移転】 読み方:いてん [名](スル) 1位置・住所などを変えること。「事務所を—する」「—通知」 2法律で、権利の主体が一方から他方へ移ること。また、移すこと。「物権の—」 #実用日本語表現辞典 移転 読み方:いてん 移転は、一般的には「場所を移すこと」を意味する言葉。特に事業所の所在地を別所へ移すような場合に(「引っ越し」ではなく)「移転」と表現する。 法律関連の文脈では「権利の移譲」の意味で「移転」の語が用いられることが多い。所有権を他人へ渡す(=所有者を変更する)際の行政手続きは「移転登録」と呼ばれる。 建築の分野においては、建築基準法の定義に則り、移転とは「同一敷地内で建築物を移動すること」を指す。建物を別の敷地に移す場合は、移転ではなく、「移転先の敷地に新築(または増築)」として扱われる。(参考:東京都都市整備局「建築基準法を考える」) (2020年7月14日更新)Similar words :引越 転居 住み替え 転出 引っ越し
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chuyển nhượng, di chuyển, chuyển giao