Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 私( tư ) 立( lập )
Âm Hán Việt của 私立 là "tư lập ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
私 [tư ] 立 [lập ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 私立 là しりつ [shiritsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 しりつ[1]【私立】 (名):スル ①個人や法人が設立し経営していること。また、そのもの。特に、私立学校をいうことが多い。わたくしりつ。→国立・公立 ②自分の力でやっていくこと。「官に在て事を為すと、其範囲を脱して-するとの利害得失を述べ/学問ノススメ:諭吉」 #デジタル大辞泉 し‐りつ【私立】 読み方:しりつ 1個人や民間団体が設立し、管理・維持すること。また、その施設。わたくしりつ。 2「私立学校」の略。「—に進学する」 #わたくし‐りつ【私立】 読み方:わたくしりつ 《同音の「市立」と区別していう語》「しりつ(私立) 」に同じ。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
trường tư, trường học tư thục