Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 礼( lễ ) 式( thức )
Âm Hán Việt của 礼式 là "lễ thức ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
礼 [lễ ] 式 [thức ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 礼式 là れいしき [reishiki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 れいしき[0]【礼式】 ①礼儀のやり方。礼儀にかなうとされる一定の決まったやり方。マナー。 ②礼の心を表す贈り物。〔日葡〕 #デジタル大辞泉 れい‐しき【礼式】 読み方:れいしき 1礼儀を行う決まった作法。礼儀作法。「—にかなった動作」「—どおりに執り行う」 2礼意を表すための贈り物。Similar words :礼典 エチケット 行儀作法 礼 折りかがみ
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
nghi thức, lễ nghi, lễ tiết