Âm Hán Việt của 礼典 là "lễ điển".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 礼 [lễ] 典 [điển]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 礼典 là れいてん [reiten]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 れい‐てん【礼典】 読み方:れいてん 1礼儀に関するきまり。礼法。また、それを記した書物。 2サクラメントのこと。 #れいてん【礼典】世界宗教用語大事典 →サクラメント Similar words: 儀典典礼祭祀祭儀