Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 眠( miên )
Âm Hán Việt của 眠 là "miên ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
眠 [miên ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 眠 là みん [min]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 みん【眠】 読み方:みん [常用漢字] [音]ミン(慣) [訓]ねむる ねむい ねむる。ねむり。「安眠・永眠・仮眠・休眠・催眠・睡眠・惰眠・冬眠・不眠」 #みん【眠】 読み方:みん 蚕が脱皮の前に、摂食をやめて静止する状態。また、その期間。一眠・二眠・三眠と数え、ふつう四眠まである。 #眠 隠語大辞典 読み方:ねむり 殺人-死亡ノ意ナリ。〔第三類 犯罪行為〕 殺人のこと。殺んだ人は眠つてゐるやうだから。〔刑事〕 〔隠〕犯罪者間にて殺人の事をいふ。殺す事は、眠らすといふ。 殺人。或は死亡を云ふ。 殺人死亡の意。三島。 殺人。前橋。 〔犯〕殺人のこと、殺すことは「眠らす」という。「永久の眠り」から出た語。 殺人、又は死ぬ(殺すこと)。眠り、形容。〔盗〕〔博〕 殺人。あるいは死亡。 分類刑事、犯罪、犯罪者、盗/博/犯罪
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ngủ, giấc ngủ