Âm Hán Việt của 直と là "trực to".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 直 [trực] と [to]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 直と là ひたと [hitato]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ひた‐と【▽直と/▽頓と】 読み方:ひたと [副] 1じかに。ぴったりと。「—背後につく」 2とつぜん。にわかに。「風が—やむ」 3ひたすら。いちずに。「—見つめる」 Similar words: ついとつと急激行成り突として