Âm Hán Việt của 痛覚 là "thống giác".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 痛 [thống] 覚 [giác, giáo]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 痛覚 là つうかく [tsuukaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 つう‐かく【痛覚】 読み方:つうかく 痛みの感覚。皮膚の痛点や臓器組織の圧迫・障害などの刺激によって起こる。 Similar words: 痛み苦痛疼痛