Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 疎( sơ ) 放( phóng )
Âm Hán Việt của 疎放 là "sơ phóng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
疎 [sơ ] 放 [phóng , phỏng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 疎放 là そほう [sohou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 そほう:-はう[0]【粗放・疎放】 (名・形動)[文]:ナリ 大ざっぱなこと。綿密でないこと。また、そのさま。「去年病気に罹つてからは、生変(うまれかわ)つた様な-な性質(こころ)になつて/はやり唄:天外」 [派生]-さ(名) #デジタル大辞泉 そ‐ほう〔‐ハウ〕【粗放/疎放】 読み方:そほう [名・形動]綿密でなく、あらっぽいこと。大まかでしまりがないこと。また、そのさま。「—な性質」Similar words :そそっかしい 粗忽 不注意 卒爾 いい加減
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thô thiển, sơ sài, vụng về, thiếu tinh tế