Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 界( giới ) 線( tuyến )
Âm Hán Việt của 界線 là "giới tuyến ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
界 [giới ] 線 [tuyến ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 界線 là かいせん [kaisen]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 かい‐せん【界線】 読み方:かいせん 1二つの地域の境界を表す線。 2投影図で、正面と平面との境界を示す横の線。 3非ユークリッド幾何学で、平行線群を直角に切る線。半径が無限大の円弧で、直線ではないとする。 #界線 歴史民俗用語辞典 読み方:カイセン(kaisen) 行間を区分する罫線、版本などで本文の周囲をかこむ枠。 別名界、結界Similar words :ボーダーライン 境界線
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
giới tuyến, ranh giới, biên giới, đường biên, đường ranh giới