Âm Hán Việt của 産出 là "sản xuất".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 産 [sản] 出 [xuất]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 産出 là さんしゅつ [sanshutsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 さん‐しゅつ【産出】 読み方:さんしゅつ [名](スル) 1物資を生産すること。また、物資がとれること。「絹織物を—する」「石油—国」 2環境などが影響を及ぼして、ある種のものや状態をうみ出すこと。「平凡なる社会が常に—し得る人物」〈独歩・非凡なる凡人〉 Similar words: 生み産生産生成工作