Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 狭( hiệp ) 間( gian )
Âm Hán Việt của 狭間 là "hiệp gian ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
狭 [hiệp ] 間 [gian ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 狭間 là さま [sama]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 さま[2]【狭▽間】 ①城壁や櫓(やぐら)などに設け、外をうかがい矢弾を放つための小窓。矩形(くけい)・三角形・円形などのものがあり、用途により矢狭間・鉄砲狭間などの別がある。 ②細いすき間。「格子の-/浄瑠璃・天の網島:上」 ③窓。「明かり取りの-より隣を見れば/浮世草子・一代男:4」はざま[0]【狭▽間・迫▽間・間▽】 〔古くは「はさま」〕 ①物と物との間の狭くなったところ。あいだ。「雲の-」「生と死の-」 ②(「硲」とも書く)谷あい。谷間。 ③城壁にあけた、弓・鉄砲などを射つための穴。銃眼。 ④事と事の間。間の時間。「其の暇の-には天台の止観をぞ学しける/今昔:13」 #デジタル大辞泉 さ‐ま【▽狭間】 読み方:さま 1城壁・櫓(やぐら)・軍船のへさきなどに設け、内から外をうかがったり矢・鉄砲などを用いたりするための小窓。石狭間・矢狭間・鉄砲狭間・大砲狭間・隠し狭間などがある。 2すきま。せまいあいだ。 「どこやら—があき樽の、底の心は澄まざりけり」〈浄・淀鯉〉 3窓。 「明かり取りの—より隣を見れば」〈浮・一代男・四〉 #はざ‐ま【▽狭間/▽迫間/▽間】 読み方:はざま 《古くは「はさま」》 1物と物との間の狭い所。すきま。「雲の—から光が射す」 2谷。谷間。「山の—に開けた 温泉町」 3ある事柄と次の 事柄との間の時間。「生死の—」 4城壁に設けた、矢や鉄砲を発射するための小穴。矢狭間(やざま)。鉄砲狭間。Similar words :透き間 間隙 隙間 釁隙 すき間
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
khe hở, khoảng cách nhỏ