Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 物( vật ) 日( nhật )
Âm Hán Việt của 物日 là "vật nhật ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
物 [vật ] 日 [nhật ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 物日 là ものび [monobi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 もの‐び【物日】 読み方:ものび 1祝い事や祭りなどが行われる日。 2江戸時代、遊里で定めていた五節句などの特別の日。この日遊女は必ず客をとらねばならず、揚げ代もこの日は特に高かった。紋日(もんび)。 #ものび【物日】 世界宗教用語大事典 日本で、祭日や祝日などの特別な行事の行われる日。[Similar phrases]
嘉日(かじつ) 積日(せきじつ) 物日(ものび) 好日(こうじつ) 寧日(ねいじつ)Similar words :休み 田暇 ホリデー 暇 ホリデイ
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ngày lễ, ngày đặc biệt, ngày trọng đại