Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 物( vật ) 故( cố ) 者( giả )
Âm Hán Việt của 物故者 là "vật cố giả ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
物 [vật ] 故 [cố ] 者 [giả ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 物故者 là ぶっこしゃ [bukkosha]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ぶっこ‐しゃ【物故者】 読み方:ぶっこしゃ 死んだ人。亡くなった人。死者。 #実用日本語表現辞典 物故者 読み方:ぶっこしゃ 死んだ人、亡くなった人、物故した人、つまり「死者」のこと。「物故」は「(人が)死ぬ・死去する」という意味であり、名詞および「物故する」のようにサ変動詞としても用いられる語。 (2021年8月17日更新)Similar words :死者 昔人 亡き人 枯骨 亡者
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
người đã khuất, người đã mất, người đã chết, người quá cố