Âm Hán Việt của 牧草 là "mục thảo".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 牧 [mục] 草 [thảo]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 牧草 là ぼくそう [bokusou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ぼく‐そう〔‐サウ〕【牧草】 読み方:ぼくそう 家畜の飼料とする草。 Similar words: 馬料馬糧飼料馬草