Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 牧( mục ) 師( sư )
Âm Hán Việt của 牧師 là "mục sư ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
牧 [mục ] 師 [sư ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 牧師 là ぼくし [bokushi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ぼく‐し【牧師】 読み方:ぼくし 《新約聖書で、キリストがみずからを羊を飼う牧者にたとえたところから》プロテスタント教会の聖職者。教会の礼拝・礼典を執行し、信徒の教育・指導、布教などにあたる。 #ぼくし【牧師】 世界宗教用語大事典 プロテスタント教会を牧する教師の職名。英語でパスター(pastor羊を養い育てる者の意)。カトリック教会・東方正教会の司祭に相当する。牧師の理解は教派で異なるが、共通点は按手礼を受けている教師、神学校教師や宣教師と違い自国の教会に定住して説教や牧会(信仰指導)を担当する、など。牧するとは治めること。→司祭 #結婚用語集 牧師 プロテスタントのキリスト教式を執り行う司式者のこと。キリストが自分を羊飼いの牧者にたとえたことに由来している。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mục sư, linh mục