Âm Hán Việt của 牢として là "lao toshite".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 牢 [lao] と [to] し [shi] て [te]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 牢として là ろうとして [routoshite]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ろうと‐して〔ラウと‐〕【×牢として】 読み方:ろうとして [副]固くしっかりしていて、動かしたり、変えたりすることができないさま。「此頑固は本人にとって―抜くべからざる病気に相違ない」〈漱石・吾輩は猫である〉 Similar words: 聢とがっしり断乎聢りかちっと