Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 湧( dũng ) 泉( tuyền )
Âm Hán Việt của 湧泉 là "dũng tuyền ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
湧 [dũng ] 泉 [toàn , tuyền ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 湧泉 là ゆうせん [yuusen]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ゆう‐せん【湧泉/×涌泉】 読み方:ゆうせん 1わき出るいずみ。 2経穴(けいけつ)の一。足底の土踏まずにあり、鍼灸治療で重視される。生命力が泉のようにわく所の意。 #よう‐せん【▽湧泉/×涌泉】 読み方:ようせん ⇒ゆうせん(湧泉)Similar words :走り井 流出 泉
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
suối phun, mạch nước phun, nguồn nước phun