Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 減( giảm ) 殺( sát )
Âm Hán Việt của 減殺 là "giảm sát ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
減 [giảm ] 殺 [sái , sát , tát ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 減殺 là げんさい [gensai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 げんさい[0]【減殺】 (名):スル 〔「げんさつ」と読むのは誤り〕 減らすこと。少なくすること。「興味が-される」 #デジタル大辞泉 げん‐さい【減殺】 読み方:げんさい [名](スル)《慣用読みで「げんさつ」とも》少なくすること。減らすこと。また、減ること。「勢力を—する」「興味が—される」 #げん‐さつ【減殺】 読み方:げんさつ 「げんさい(減殺)」の慣用読み。Similar words :減じる 減ずる 減らす 減少 縮小
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
làm giảm, làm yếu đi