Âm Hán Việt của 涙ぐましい là "lệ gumashii".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 涙 [lệ, lụy, lệ, lụy] ぐ [gu] ま [ma] し [shi] い [i]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 涙ぐましい là なみだぐましい [namidagumashii]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 なみだ‐ぐまし・い【涙ぐましい】 読み方:なみだぐましい [形][文]なみだぐま・し[シク] 1涙が出そうなほど感動する。また、あわれである。「—・い努力」 2ひとりでに涙が出そうになる。 「妹と来し敏馬(みぬめ)の崎を帰るさに一人し見れば—・しも」〈万・四四九〉 Similar words: 憐れいじましい情け無い傷ましい可哀想