Âm Hán Việt của 浮薄 là "phù bạc".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 浮 [phù] 薄 [bác, bạc]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 浮薄 là ふはく [fuhaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ふ‐はく【浮薄】 読み方:ふはく [名・形動]あさはかで軽々しいこと。また、そのさま。軽薄。「軽佻(けいちょう)―」「其様な―な婦人(おんな)じゃあなし」〈二葉亭・浮雲〉 Similar words: 浮泛軽佻浮薄軽薄