Âm Hán Việt của 浮かび出る là "phù kabi xuất ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 浮 [phù] か [ka] び [bi] 出 [xuất] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 浮かび出る là うかびでる [ukabideru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 うかび・でる【浮(か)び出る】 読み方:うかびでる [動ダ下一] 1水面に現れる。「浮きが—・でる」 2隠れていた物事が表面に現れる。うかびあがる。「悔しさが表情に—・でる」 3意識にのぼってくる。記憶がよみがえる。うかびあがる。「脳裏に恩師の姿が—・でる」 Similar words: 浮上浮き上がる浮上る起きる浮き出る