Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
-Hide content[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)沫
Âm Hán Việt của 沫 là "mạt".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary.
沫 [mạt]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 沫 là まつ [matsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide contentデジタル大辞泉
まつ【×沫】
読み方:まつ
[人名用漢字] [音]マツ(呉) [訓]あわ
1飛び散る水の粒。しぶき。「飛沫(ひまつ)」
2水のあわ。「水沫(すいまつ)・泡沫(ほうまつ)」[難読]沫雪(あわゆき)・泡沫(うたかた)・飛沫(しぶき)・水沫(みなわ)
#
あわ【泡/×沫】
読み方:あわ
1液体が空気を包んでできた小さい玉。あぶく。「—が立つ」
2口の端に吹き出る 唾液(だえき)のあぶく。「—を吹く」「口角(こうかく)—を飛ばす」
3すぐ消えるところから、はかないことのたとえ。「多年の苦労も水の—となる」
Similar words:
水の泡 泡沫 水泡 気泡 水沫
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
bọt, bọt nước