Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 正( chính ) 本( bổn )
Âm Hán Việt của 正本 là "chính bổn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
正 [chánh , chính ] 本 [bản , bổn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 正本 là しょうほん [shouhon]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 しょう‐ほん〔シヤウ‐〕【正本】 読み方:しょうほん 1根拠となる原本。 2歌舞伎の上演用脚本。役者のせりふや動作、大道具・小道具・衣装・音楽などを詳しく書いた筆写本。台帳。根本(ねほん)。 3浄瑠璃・説経節・長唄などの詞章に曲節の譜を記入した版本。 4太夫使用の原本と仮名遣いや節付けが同じ浄瑠璃本。 5⇒せいほん(正本) #せい‐ほん【正本】 読み方:せいほん 1権限のある者(裁判所書記官・公証人など)が原本 に基づき 作成する 謄本の一種で、原本と同一の効力を有するもの。 2戸籍の原本にあたるもの。 3転写または副本の原本。→正本(しょうほん) #特許用語集 正本 権限ある者によって原本から作成された謄本の一つ。原本の効力を他の場所で発揮する必要がある場合、原本と同一の効力を有するものとして利害関係者に付与される。 #正本 歴史民俗用語辞典 読み方:ショウホン(shouhon) 芝居の台本または台帳など。 #正本 読み方:セイホン(seihon) 公文書の謄本で原本と同じ効力をもち、しかも法規によって特別に正本とよばれるもの。Similar words :文章 本文 テクスト テキス 正文
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
bản chính, tài liệu gốc