Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 極( cực ) 印( ấn )
Âm Hán Việt của 極印 là "cực ấn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
極 [cực ] 印 [ấn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 極印 là きわめいん [kiwamein]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 きわめ‐いん〔きはめ‐〕【極(め)印】 読み方:きわめいん 1江戸時代、浮世絵版画を刊行する際、検閲済みのしるしとして版画にすられた、丸に「極」の字などの小さな印。 2古筆などの鑑定のしるしとして、折り紙や極め札に押す印。 # ごく‐いん【極印】 読み方:ごくいん 1江戸時代、金・銀貨や器物などの品質の保証、偽造の防止などのために打つ印。 2動かしがたい 証拠・証明。刻印。Similar words :印判 押捺 印 印顆 シール
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
dấu ấn, con dấu