Âm Hán Việt của 格例 là "cách lệ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 格 [các, cách] 例 [lệ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 格例 là かくれい [kakurei]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 かく‐れい【格例】 読み方:かくれい 1しきたり。慣例。 2規則。格式。 Similar words: 流儀因習風儀習慣旧習