Âm Hán Việt của 根を下ろす là "căn wo hạ rosu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 根 [căn] を [wo] 下 [há, hạ] ろ [ro] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 根を下ろす là ねをおろす [newoorosu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 根(ね)を下(お)ろ・す 読み方:ねをおろす 草木がしっかりと根を生やす。転じて、しっかりと位置を占める。定着する。「漫画文化が若者の間に―・す」 Similar words: 根付く根を張る根ざす染み付く溶け込む